Chuyên ngành Quản trị du lịch -khách sạn

 - Ngành  Quản trị kinh doanh
 - Chuyên ngành  Quản trị du lịch - khách sạn
 - Tên ngành bằng tiếng anh  Administrator of business travel - hotel
 - Loại hình  Chính quy
 - Mã ngành  51340101

 

I/ Mục tiêu đào tạo

I.1/ Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân ngành Quản trị kinh doanh, chuyên ngành Quản trị Du lịch và Khách sạn có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế – xã hội, quản trị kinh doanh và những kỹ năng chuyên sâu về quản trị doanh nghiệp; có khả năng điều hành hoạt động kinh doanh và tạo lập doanh nghiệp mới, đặc biệt là các doanh nghiệp kinh doanh trong lĩnh vực dịch vụ lưu trú và ăn uống. Sinh viên tốt nghiệp có thể làm việc ở các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực lưu trú, dịch vụ ăn uống và các lĩnh vực khác của ngành du lịch.

 I.2/ Mục tiêu cụ thể

Sinh viên được cung cấp kiến thức chuyên sâu để có thể làm việc được trong các cơ sở kinh doanh ăn uống quốc tế như khách sạn, nhà hàng, quán bar, trung tâm tổ chức sự kiện và các cơ sở kinh doanh ăn uống khác. Ngoài ra, sinh viên cũng được trang bị kỹ năng giải quyết được các tình huống thường gặp trong nhà hàng như các tình huống thực tiễn ở các khu vực phục vụ món ăn, pha chế thức uống, chế biến món ăn, marketing và bán sản phầm, nguồn nhân lực, giao tế công cộng… cụ thể là:

I.2.1/ Về kiến thức:

  • Nắm vững kiến thức về chức năng, quá trình kinh doanh và quản trị ở các

doanh nghiệp nói chung và kiến thức cơ sở để hoạt động trong ngành du lịch nói

riêng;

 

  • Nắm vững tâm lý đội ngũ lao động trong doanh nghiệp, khách hàng;  hoạt động giao tiếp trong sản xuất kinh doanh và những khía cạnh tâm lý trong quan hệ nội bộ, mua bán hàng.
  • Có kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực quản trị doanh nghiệp du lịch,  hiểu được công tác quản trị doanh nghiệp, chiến lược, nhân sự, tài chính,  Marketing; nắm được tiến trình nghiên cứu, xử lý, và phân tích thông tin thị trường trong hoạt động kinh doanh du lịch.
  • Biết vận dụng các kiến thức cơ sở, chuyên môn để giải quyết được các tình huống trong kinh doanh du lịch.

I.2.2/ Về kỹ năng:

+ Kỹ năng cứng

  • Có kỹ năng quản trị cơ bản để vận hành một công ty du lịch hay khách sạn, nhà hàng và thực hành tốt trong một số công việc chuyên môn thuộc lĩnh vực đào tạo; có khả năng tự học tập để thích ứng với môi trường kinh doanh trong điều kiện hội nhập quốc tế;
  • Có kỹ năng làm việc nhóm, giải quyết vấn đề, trình bày vấn đề, xử lý tình huống trong kinh doanh nhà hàng, khách sạn;
  • Có tư duy tổng hợp về kinh doanh và kinh tế, sử dụng thông thạo ngoại ngữ .

+ Kỹ năng mềm :

- Giao tiếp, đàm phán

- Phát triển mối quan hệ

- Thuyết trình và trình bày trước đám đông.

I.2.3/ Về thái độ:

  • Có tinh thần hợp tác, ý thức bảo mật thông tin, bản quyền, có khả năng làm việc theo nhóm;
  • Không ngừng học tập để nâng cao trình độ nghề nghiệp nhằm đáp ứng sự phát triển của khoa học công nghệ .

I.2.4/ Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

  • Sinh viên sau khi tốt nghiệp có khả năng làm việc tại các doanh nghiệp kinh doanh nhà hàng và dịch vụ du lịch trong nước và quốc tế, các khách sạn, khu căn tin, cửa hàng thức ăn nhanh, trung tâm hội nghị, nhà hàng tiệc cưới, khu vui chơi giải trí… Đặc biệt, sinh viên sẽ được hướng nghiệp để trang bị cho mình sau khi tốt nghiệp có thể làm việc tại các nước ASEAN theo Thỏa thuận thừa nhận lẫn nhau về nghề du lịch ASEAN (MRA - TP: Asean Mutual Recognition Arrangement On Tourism Professionals).
  • Ngoài ra, sinh viên có thể tiếp tục theo học ở trình độ cao.

II/ Thời gian đào tạo: Tổng thời gian đào tạo toàn khóa 03 năm, chia thành 06 học kỳ; Học kỳ cuối dành cho thực tập tốt nghiệp, làm đồ án/khóa luận hoặc học các học phần thay thế đồ án/khóa luận.

III/ Khối lượng kiến thức: Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 106 tín chỉ (không tính kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh); Trong đó, khối kiến thức Giáo dục đại cương 40 tín chỉ, khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 66 tín chỉ.

IV/ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh có văn bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

V/ Quy trình đào tạo & điều kiện tốt nghiệp: Tổ chức đào tạo, đánh giá và cấp bằng tốt nghiệp theo Quy chế về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ GD&ĐT và Qui định về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 141/QĐ-CĐCNTT ngày 09/10/2012 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp Hồ Chí Minh.

VI/ Thang điểm: Đánh giá học phần và xếp loại kết quả học tập theo thang điểm hệ 10.

VII/ Nội dung kiến thức:               

Số TT

      Mã học phần

Tên học phần

Số tín chỉ

(TQ:Tiên quyết; HT:Học trước; SH:Song hành)

 A/ Khối kiến thức giáo dục đại cương

40

 

 A1/ Lý luận chính trị

10

 

1

18300001

Những nguyên lý CB của CN MacLenin 1

2(2,0,4)

 

2

18300002

Những nguyên lý CB của CN MacLenin 2

3(3,0,6)

18300001(HT)

3

18300003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2,0,4)

18300001(HT)

18300002(HT)

4

18300004

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3(3,0,6)

18300001(HT)

18300002(HT)

18300003(HT)

 A2/ Khoa học xã hội, nhân văn

4

 

1

48300001

Kỹ năng mềm

2(2,0,4)

 

2

19300001

Pháp luật đại cương

2(2,0,4)

 

 A3/ Ngoại ngữ

16

 

1

20300001 

Toeic Prep

4(4,0,8)

 

2

20300002 

Anh văn Toeic 1

4(4,0,8)

20300001(TQ)

3

20300003

Anh văn Toeic 2

4(4,0,8)

20300001(TQ)

20300002(TQ)

4

20300004

Anh văn Toeic 3

4(4,0,8)

20300001(TQ)

20300002(TQ)

20300003(TQ)

 A4/ Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

10

 

1

19300004

Toán cao cấp B1

2(2,0,4)

 

2

19300005

Toán cao cấp B2

2(2,0,4)

19300004(HT)

3

19300006

Xác suất thống kê

3(3,0,6)

19300004(HT)

4

1308002

Tin học đại cương

3(2,1,5)

 

 A5/ Giáo dục thể chất

90 tiết

 

1

22309001

Giáo dục thể chất 1

45 tiết

 

2

22309002

Giáo dục thể chất 2

45 tiết

22309001(HT)

 A6/ Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

1

22309003

Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

 B/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

66

 

 B1/ Kiến thức cơ sở

20

 

1

03300031

Kinh tế vi mô

3(3,0,6)

 

2

03300032

Quản trị học

3(3,0,6)

03300031 (HT)

3

03300003

Marketing căn bản

3(3,0,6)

03300031 (HT)

4

05300002

Nguyên lý kế toán

3(3,0,6)

03300031(HT)

5

 03300035

Tổng quan du lịch

2(2,0,4)

 

6

04300006

Tài chính tiền tệ

3(3,0,6)

03300031 (HT)

7

03300006

Thuế

3(3,0,6)

03300031 (HT)

03300004(HT)

 B2/ Kiến thức ngành

36

 

1

03300007

Thống kê kinh doanh

3(3,0,6)

03300004 (HT)

2

03300047

Marketing dịch vụ

2(2,0,4)

03300003 (HT)

03300035(HT)

3

 03300036

Quản trị hoạt động Lễ tân- lưu trú

3(3,0,6)

03300035(HT)

03300037(SH)

4

20300005

Anh văn Chuyên Ngành

3(3,0,6)

21300003 (HT)

5

 03300037

Quản trị dịch vụ ăn uống

2(2,0,4)

03300035(SH)

6

 03300038

Quản trị nghiệp vụ buồng

3(3,0,6)

03300035(HT)

7

 03300039

Quản trị nghiệp vụ bàn- quầy Bar

3(3,0,6)

03300037(HT)

8

03300017

Thương mại điện tử

3(3,0,6)

03300003 (HT)

9

 03300040

Tâm lý và kỹ năng giao tiếp với du khách

3(3,0,6)

03300035,36,37(HT)

10

 03300041

Cơ sở văn hóa VN

2(2,0,4)

03300035 (SH)

11

03300014

Quản trị nguồn nhân lực

3(3,0,6)

03300002(HT)

12

03300042

Nghiệp vụ Chăm Sóc khách hàng

2(2,0,4)

 

13

 03300043

Quản trị khu du lịch

2(2,0,4)

03300035(HT)

03300041(HT)

 Chọn 01 học phần trong các học phần sau

3

 

1

 03300044

Luật kinh tế - du lịch

3(3,0,6)

03300039(HT)

2

03300019

Quản trị bán hàng

3(3,0,6)

03300032 (HT)

 B3/ Thực tập tốt nghiệp

5

 

1

03306069

Thực tập tốt nghiệp

    

 

 B4/ Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế

5

 

 B4.1/ ĐA/KL tốt nghiệp

    

 

1

03307070

Đồ án/khóa luận tốt nghiệp

5

 

 B4.2/ Các học phần thay thế ĐA/KL

5

 

1

 03300045

Tổ chức Lễ hội và sự kiện

3

03300043(HT)

2

 03300046

Phát triển du lịch bền vững

2

03300044(HT)

Cộng toàn khóa 106 tín chỉ

 

tin liên quan