Chuyên ngành Quản trị kinh doanh tổng hợp

 - Ngành   Quản trị kinh doanh
 - Chuyên ngành  Quản trị kinh doanh tổng hợp
 - Tên ngành bằng tiếng anh  Business Administraton
 - Loại hình   Chính quy
 - Mã ngành  51340101

 

I/ Mục tiêu đào tạo

 

I.1/ Mục tiêu chung

Đào tạo cử nhân trình độ Cao đẳng Quản trị kinh doanh tồng hợp:

Có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, có ý thức cộng đồng, tác phong công nghiệp, có sức khỏe, đáp ứng yêu cầu xây dựng và bảo vệ Tổ quốc;

- Cử nhân cao đẳng quản trị kinh doanh tổng hợp có thể làm việc tại mọi loại hình doanh nghiệp kinh doanh thuộc các thành phần kinh tế ở trong nước và doanh nghiệp liên doanh với nước ngoài;

- Có khả năng làm việc nhóm.

I.2/ Mục tiêu cụ thể

I.2.1/ Về kiến thức:

- Có kiến thức khoa học đại cương và kiến thức cơ sở ngành để tiếp thu kiến thức chuyên ngành;

- Có kiến thức chuyên môn về quản trị kinh doanh tổng hợp đảm bảo khả năng tác nghiệp và điều hành quản trị trong các loại hình tổ chức doanh nghiệp thuộc các thành phần kinh tế.

I.2.2/ Về kỹ năng:

+ Kỹ năng cứng:

- Xây dựng chiến lược kinh doanh, lập kế hoạch điều độ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm, quản trị chất lượng, quản trị nguồn nhân lực;

- Tham gia xây dựng dự án có vốn đầu tư trong và ngoài nước;

- Đề xuất phương án gia tăng giá trị của doanh nghiệp trên thị trường chứng khoán.

+Kỹ năng mềm:

- Giao tiếp, đàm phán

- Phát triển mối quan hệ

- Thuyết trình và trình bày trước đám đông.

I.2.3/ Về thái độ:

- Có tinh thần hợp tác, ý thức bảo mật thông tin, bản quyền, có khả năng làm việc theo nhóm;

- Không ngừng học tập để nâng cao trình độ nghề nghiệp nhằm đáp ứng sự phát triển của khoa học công nghệ và sản xuất kinh doanh.

I.2.4/ Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp:

- Cán bộ điều hành các phòng ban chức năng, các phân xưởng, các tổ sản xuất;

- Cán bộ tác nghiệp kinh doanh: xây dựng chiến lược kinh doanh, nghiên cứu thị trường, tiếp thị, quản trị nguồn nhân lực, quản trị chất lượng, thiết lập dự án …

II/ Thời gian đào tạo: Tổng thời gian đào tạo toàn khóa 03 năm, chia thành 06 học kỳ; Học kỳ cuối dành cho thực tập tốt nghiệp, làm đồ án/khóa luận hoặc học các học phần thay thế đồ án/khóa luận.

III/ Khối lượng kiến thức: Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 106 tín chỉ (không tính kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh); Trong đó, khối kiến thức Giáo dục đại cương 40 tín chỉ, khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 66 tín chỉ.

IV/ Đối tượng tuyển sinh: Thí sinh có văn bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

V/ Quy trình đào tạo & điều kiện tốt nghiệp: Tổ chức đào tạo, đánh giá và cấp bằng tốt nghiệp theo Quy chế về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ GD&ĐT và Qui định về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 141/QĐ-CĐCNTT ngày 09/10/2012 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp Hồ Chí Minh.

VI/ Thang điểm: Đánh giá học phần và xếp loại kết quả học tập theo thang điểm hệ 10. Chuyển đổi sang thang điểm hệ 4 để tham khảo, do máy tính thực hiện.

VII/ Nội dung kiến thức:               

Số TT

 Mã Học Phần

Tên học phần

Số Tín Chỉ

(TQ:Tiên quyết;HT:Học trước; SH:Song hành)

 A/ Khối kiến thức giáo dục đại cương

40

 

 A1/ Lý luận chính trị

10

 

1

18300001

Những nguyên lý CB của CN MacLenin 1

2(2,0,4)

 

2

18300002

Những nguyên lý CB của CN MacLenin 2

3(3,0,6)

18300001(HT)

3

18300003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2,0,4)

18300001(HT)

18300002(HT)

4

18300004

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3(3,0,6)

18300001(HT)

18300002(HT)

18300003(HT)

 A2/ Khoa học xã hội, nhân văn

04

 

1

48300001

Kỹ năng mềm

2(2,0,4)

 

2

19300001

Pháp luật đại cương

2(2,0,4)

 

 A3/ Ngoại ngữ

16

 

1

20300001

Toeic prep

4(4,0,8)

 

2

20300002

Toeic 1

4(4,0,8)

20300001(TQ)

3

20300003

Toeic 2

4(4,0,8)

20300001(TQ)

20300002(TQ)

4

20300004

Toeic 3

4(4,0,8)

20300001(TQ)

20300002(TQ)

20300003(TQ)

 A4/ Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

10

 

1

19300004

Toán cao cấp B1

2(2,0,4)

 

2

19300005

Toán cao cấp B2

2(2,0,4)

19300004(HT)

3

19300006

Xác suất thống kê

3(3,0,6)

19300004(HT)

4

01308002

Tin học đại cương

3(2,1,5)

 

 A5/ Giáo dục thể chất

90 tiết

 

1

22309001

Giáo dục thể chất 1

45 tiết

 

2

22309002

Giáo dục thể chất 2

45 tiết

22309001(HT)

 A6/ Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

1

22309003

Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

 B/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

66

 

 B1/ Kiến thức cơ sở

23   

 

1

03300031

Kinh tế vi mô

3(3,0,6)

 

2

03300032

Quản trị học

3(3,0,6)

03300031(HT)

3

03300003

Marketing căn bản

3(3,0,6)

03300031(HT)

4

05300002

Nguyên lý kế toán

3(3,0,6)

 

5

03300004

Nguyên lý thống kê

3(3,0,6)

19300006(HT)

6

04300006

Tài chính tiền tệ

3(3,0,6)

03300031(HT)

7

03300006

Thuế

3(3,0,6)

03300031(HT)

03300004(HT)

 B2/ Kiến thức ngành

33   

 

1

03300007

Thống kê kinh doanh

3(3,0,6)

03300004(HT)

2

03300008

Quản trị tài chính

3(3,0,6)

03300032(HT)

3

03300009

Quản trị sản xuất

3(3,0,6)

03300032(HT)

4

03300010

Quản trị chất lượng

3(3,0,6)

03300032(HT)

5

03300022

Quản trị xuất nhập khẩu

3(3,0,6)

03300032(HT)

6

03300013

Phân tích hiệu quả kinh doanh

3(3,0,6)

03300032(HT)

7

03300014

Quản trị nguồn nhân lực

3(3,0,6)

03300032(HT)

8

03300015

Nghiên cứu marketing

3(3,0,6)

03300003(HT)

9

03300019

Quản trị bán hàng

3(3,0,6)

03300032(HT)

03300008(HT)

10

020300006

 Anh văn chuyên ngành

3 (3,0,6)

 

11

03300048

Nghiệp vụ chăm sóc khách hàng

2 (2,0,4)

03300016(HT)

 

 

Chọn 01 học phần trong các học phần sau

 

 

1

03300017

Thương mại điện tử

3(3,0,6)

03300003(HT)

2

03300018

Quản trị rủi ro

3(3,0,6)

03300032(HT)

3

03300016

Quản trị dự án

3(3,0,6)

03300032(HT)

 B3/ Thực tập tốt nghiệp

05

 

1

03306069

Thực tập tốt nghiệp

     

 

 B4/ Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế

05

 

 B4.1/ ĐA/KL tốt nghiệp

     

 

 1

03307070

Đồ án/khóa luận tốt nghiệp

     

 

 B4.2/ Các học phần thay thế ĐA/KL

05   

 

1

03300020

Kinh doanh quốc tế

3(3,0,6)

 

2

03300034

Giao dịch đàm phán trong kinh doanh

2(2,0,4)

03300032(HT)

Cộng toàn khóa 106 tín chỉ

 

Tags:

tin liên quan

Đăng Ký Trực Tuyến
Tư vấn tuyển sinh Online