text

Tư vấn trực tuyến

HOTLINE: 093 886 1080

Ngành kế toán

Ngày 2 tháng 8 năm 2017

 

- Ngành:

- Tên ngành bằng tiếng Anh:

- Trình độ đào tạo:

- Loại hình:

- Mã ngành:

Kế toán

Accounting

Cao đẳng

Chính quy

51340301

 

 

I/ Mục tiêu đào tạo

I.1/ Mục tiêu chung

Đào tạo kế toán viên trình độ cao đẳng theo định hướng thực hành. Sinh viên ra trường có kỹ năng thực hành về nghiệp vụ kế toán, có đạo đức nghề nghiệp; đủ khả năng giải quyết công việc về chuyên môn kế toán và tổ chức công tác kế toán ở các đơn vị; đồng thời có thể tiếp tục tự học, tham gia học tập ở bậc học cao hơn để nâng cao trình  độ  trong tương lai.

I.2/ Mục tiêu cụ thể

I.2.1/ Về kiến thức

• Vận dụng các kiến thức cơ bản về chính trị, xã hội, pháp luật trong công việc.

• Sử dụng được các kiến thức chung về kinh tế, tài chính, tiền tệ để phục vụ cho công việc kế toán.

• Vận dụng được pháp luật kế toán hiện hành để tổ chức thực hiện công tác kế toán phù hợp đặc điểm sản xuất kinh doanh của đơn vị.

• Vận dụng các quy định về chuẩn mực đạo đức nghề nghiệp của nghề kế toán trong việc xử lý công việc của kế toán.

• Xử lý được các nghiệp vụ kinh tế phát sinh tại cơ quan, đơn vị.

I.2.2/ Về kỹ năng

+ Kỹ năng cứng

• Thực hiện được các công việc của kế toán liên quan đến từng phần hành kế toán cụ thể.

• Vận dụng, tổng hợp được các kiến thức chuyên ngành để tổ chức công tác kế toán tại cơ quan, đơn vị.

• Tổng hợp số liệu kế toán.

• Lập được báo cáo thuế, báo cáo tài chính theo yêu cầu của Nhà nước cũng như các báo cáo nội bộ theo yêu cầu của nhà quản trị các cấp.

• Thiết kế và lập được các chứng từ theo yêu cầu của Bộ tài chính.

• Sử dụng hiệu quả phần mềm tin học văn phòng, các phần mềm chuyên dụng và phần mềm kế toán Misa; trên cơ sở đó có thể tìm hiểu sử dụng các phần mềm kế toán khác.

• Có năng lực vận dụng kiến thức, kỹ năng vào thực tiễn; bước đầu hình thành năng lực sáng tạo, phát triển trong nghề nghiệp.

+ Kỹ năng mềm

• Có khả năng làm việc độc lập và làm việc nhóm, kỹ năng thuyết trình, viết báo cáo, tổng hợp, phân tích số liệu.

I.2.3/ Về thái độ

• Có tinh thần hợp tác, ý thức bảo mật thông tin, bản quyền.

• Có đạo đức nghề nghiệp: trung thực, trách nhiệm và đáng tin cậy, tỉ mỉ, nguyên tắc, hành vi chuyên nghiệp.

• Có tinh thần cầu tiến, thiện ý học hỏi

I.2.4/ Vị trí làm việc sau khi tốt nghiệp

• Có đủ năng lực làm việc trong điều kiện môi trường kinh tế hội nhập, tại các doanh nghiệp, cơ quan hành chính sự nghiệp, các định chế tài chính trung gian như ngân hàng thương mại, công ty tài chính, quỹ đầu tư, quỹ tín dụng …

• Có thể dự tuyển đào tạo theo hình thức liên thông tại một số trường đại học để để lấy bằng đại học.

II/ Thời gian đào tạo

Tổng thời gian đào tạo toàn khóa 03 năm, chia thành 06 học kỳ; Học kỳ cuối dành cho thực tập tốt nghiệp, làm đồ án/khóa luận hoặc học các học phần thay thế đồ án/khóa luận.

III/ Khối lượng kiến thức

Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 106 tín chỉ (không tính kiến thức Giáo dục thể chất và Giáo dục quốc phòng - An ninh); Trong đó, khối kiến thức Giáo dục đại cương 40 tín chỉ, khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 66 tín chỉ.

IV/ Đối tượng tuyển sinh

Tuyển sinh theo qui định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Trường CĐ Công Nghệ Thông Tin TP. HCM

 Mọi công dân Việt Nam có đủ các điều kiện sau đây đều được đăng ký dự tuyển:

- Đã tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) hoặc tương đương

- Có đủ sức khoẻ để học tập và lao động.

V/ Quy trình đào tạo & điều kiện tốt nghiệp

Tổ chức đào tạo, đánh giá và cấp bằng tốt nghiệp theo:

+ Quy chế về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ GD&ĐT.

+ Thông tư 57/2012/TT-BGDĐT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ ban hành kèm theo Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15 tháng 8 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo

+ Qui định về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 141/QĐ-CĐCNTT ngày 09/10/2012 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin TP Hồ Chí Minh.

VI/ Thang điểm

 

Đánh giá học phần và xếp loại kết quả học tập theo thang điểm hệ 10.

 

VII/ Nội dung kiến thức

        

Số

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

(TQ:Tiên quyết;

 HT:Học trước; SH:Song hành)

 A/ Khối kiến thức giáo dục đại cương

40

 

 A1/ Lý luận chính trị

10

 

1

18300001

   Những nguyên lý CB của CN MacLenin 1

2(2,0,4)

 

2

18300002

Những nguyên lý CB của CN MacLenin 2

3(3,0,6)

18300001(HT)

3

18300003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2,0,4)

18300001(HT)

18300002(HT)

4

18300004

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3(3,0,6)

18300001(HT)

18300002(HT)

18300003(HT)

 A2/ Khoa học xã hội, nhân văn

04

 

1

48300001

Kỹ năng mềm

2(2,0,4)

 

2

19300001

Pháp luật đại cương

2(2,0,4)

 

 A3/ Ngoại ngữ

16

 

1

20300001

Toeic Prep

4(4,0,8)

 

2

20300002

Toeic 1

4(4,0,8)

20300001(TQ)

3

20300003

Toeic 2

4(4,0,8)

20300001(TQ)

20300002(TQ)

4

20300004

Toeic 3

4(4,0,8)

20300001(TQ)

20300002(TQ)

20300003(TQ)

 A4/ Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

10

 

1

19300004

Toán cao cấp B1

2(2,0,4)

 

2

19300005

Toán cao cấp B2

2(2,0,4)

19300004(HT)

3

19300006

Xác suất thống kê

3(3,0,6)

19300004(HT)

4

01308002

Tin học đại cương

3(2,1,5)

 

 A5/ Giáo dục thể chất

90 tiết

 

1

22309001

Giáo dục thể chất 1

   45 tiết

 

2

22309002

Giáo dục thể chất 2

45 tiết

22309001(HT)

 A6/ Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

1

22309003

Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

 B/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

66

 

 B.1/ Kiến thức cơ sở:

12   

 

1

03300031

Kinh tế vi mô

3(3,0,6)

 

2

04300006

Tài chính tiền tệ

3(3,0,6)

 

 Chọn 02 học phần

 

 

1

03300032

Quản trị học

3(3,0,6)

 

2

03300003

Marketing căn bản

3(3,0,6)

 

3

04300003

Kinh tế vĩ mô

3(3,0,6)

 

4

04300004

Kinh tế phát triển

3(3,0,6)

 

5

05300001

Kinh tế lượng

3(3,0,6)

 

 B2/ Khối kiến thức ngành

    

 

 B2.1/ Khối kiến thức chung

 18    

 

1

03300004

Nguyên lý thống kê

3(3,0,6)

 

2

05300002

Nguyên lý kế toán

3(3,0,6)

 

3

04300008

Tài chính doanh nghiệp

3(3,0,6)

 

4

05300005

Kiểm toán đại cương

3(3,0,6)

05300002(TQ)

05300008(HT)

05300009(HT)

5

03300006

Thuế

3(3,0,6)

 

 Chọn 01 học phần

 

 

1

05300004

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3(3,0,6)

04300008(TQ)

2

05301006

Tài chính mô phỏng Excel

3(3,0,6)

 

3

04300007

Toán tài chính

3(3,0,6)

 

4

05300007

Thống kê kinh tế

3(3,0,6)

 

 B2.2/ Khối kiến thức chuyên ngành

26    

 

1

05300008

Kế toán tài chính 1

4(4,0,8)

05300002(TQ)

2

05300009

Kế toán tài chính 2

4(4,0,8)

05300008(TQ)

3

05300019

Sổ sách kế toán

3(3,0,6)

05300009(TQ)

4

05300011

Kế toán chi phí

3(3,0,6)

 

5

05300003

Hệ thống thông tin kế toán

3(3,0,6)

01308002(TQ)

05300002(TQ)

6

05301013

Phần mềm kế toán ảo

3(3,0,6)

01308002(TQ)

05300009(TQ)

7

05308017

Khai báo thuế

3(2,1,5)

03300006(TQ)

 Chọn 01 học phần

 

 

1

05300010

Kế toán quản trị

3(3,0,6)

 

2

04300016

Kế toán ngân hàng

3(3,0,6)

04300006(HT)

3

04300013

Nghiệp vụ ngân hàng thương mại

3(3,0,6)

04300006(HT)

 B3/ Thực tập tốt nghiệp

05

 

1

04306069

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 B4/ Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế

05

 

1

04307070

Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 Các học phần thay thế ĐA/KL

05  

 

1

05300014

Kế toán hành chính sự nghiệp

3(3,0,6)

 

2

05300018

Kế toán thuế

2(2,0,4)

05300002(TQ)

03300006(TQ)

Cộng toàn khóa = 106 tín chỉ + (90 tiết GDTC &165 tiết GDQP-AN)

 

CÁC TIN KHÁC