text

Tư vấn trực tuyến

HOTLINE: 093 886 1080

Ngành tài chính ngân hàng

Ngày 2 tháng 8 năm 2017

- Ngành:

- Tên ngành bằng tiếng Anh:

- Loại hình:

- Mã ngành:

Tài chính - Ngân hàng

Finance - Banking

Chính quy

51340201

 

 

I. Mục tiêu đào tạo:

1. Mục tiêu chung

-        Chương trình đào tạo ngành Tài chính-Ngân hàng trình độ cao đẳng được thiết kế nhằm đào tạo cử nhân Cao đẳng ngành Tài chính-Ngân hàng có phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp, sức khỏe tốt và có trách nhiệm với cộng đồng, xã hội.

-        Trang bị những kiến thức cơ bản và chuyên sâu về kinh tế-xã hội, quản trị kinh doanh, các nghiệp vụ về tài chính, ngân hàng đảm bảo khả năng tác nghiệp về tài chính, ngân hàng đồng thời trang bị cho sinh viên kỹ năng tự xử lý tình huống, tự học tập trong tương lai và học tiếp lên các bậc cao hơn.

-        Sau khi tốt nghiệp sinh viên có thể đảm nhiệm các vị trí chuyên môn về ở các ngân hàng, tổ chức tín dụng phi ngân hàng bao gồm công ty tài chính, công ty cho thuê tài chính và các tổ chức tín dụng phi ngân hàng khác và các bộ phận kế toán tài chính của các doanh nghiệp khác.

2. Mục tiêu cụ thể

2.1.Về kiến thức:

-        Có hiểu biết cơ bản về chính trị, pháp luật, xã hội và nhân văn, tạo nền tảng tiếp thu và vận dụng kiến thức chuyên môn trong đời sống thực tế;

-        Nắm vững kiến thức chung về kinh tế, tài chính, tiền tệ và các kiến thức chuyên sâu về lĩnh vực tài chính doanh nghiệp, kinh doanh tiền tệ ngân hàng (tài chính tiền tệ, nghiệp vụ ngân hàng thương mại, kế toán ngân hàng, tín dụng, thanh toán, thị trường tài chính ….);

-        Có khả năng phân tích hoạt động tài chính doanh nghiệp;

-        Có khả năng thẩm định dự án đầu tư, hồ sơ tín dụng;

-        Có khả năng thực hành công tác kế toán, thanh toán nội địa và quốc tế;

-        Có khả năng thực hành một số nghiệp vụ chuyên môn trên thị trường tiền tệ và chứng khoán.

2.2. Về kỹ năng:

+ Kỹ năng cứng

-        Vận dụng linh hoạt những kiến thức nghiệp vụ chuyên sâu về lĩnh vực tài chính ngân hàng trong quá trình xử lí công việc chuyên môn;

-        Tìm kiếm, phân tích và tổng hợp các dữ liệu thông tin phục vụ công tác chuyên môn;

+ Kỹ năng mềm

-        Sử dụng thành thạo các phần mềm chuyên môn và giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

-        Làm việc độc lập và theo nhóm có hiệu quả;

-        Viết báo cáo, trình bày ‎ý tưởng mạch lạc và thuyết phục;

mềm chuyên môn và giao tiếp tiếng Anh thông dụng.

 2.3. Về thái độ:

-        Chấp hành nghiêm chỉnh pháp luật nhà nước, nội quy cơ quan;

-        Có lối sống lành mạnh và ý thức kỷ luật cao trong công việc;

-        Năng động, bản lĩnh, trách nhiệm và có tinh thần phục vụ cộng đồng;

-        Hợp tác, thân thiện giúp đỡ đồng nghiệp.

 2.4. Vị trí làm việc sau tốt nghiệp:

-        Đủ năng lực làm việc trong điều kiện môi trường kinh tế hội nhập, tại các doanh nghiệp, các định chế tài chính trung gian như ngân hàng thương mại, công ty tài chính, quỹ đầu tư …

-        Có thể dự tuyển đào tạo theo hình thức liên thông tại Đại học ngân hàng hoặc một số trường kinh tế khác để lấy bằng đại học.

 

II. Thời gian đào tạo

Tổng thời gian đào tạo toàn khóa 03 năm, chia thành 06 học kỳ; Học kỳ cuối dành cho thực tập tốt nghiệp, làm đồ án/khóa luận hoặc học các học phần thay thế đồ án/khóa luận.

 

 III. Khối lương kiến thức

Tổng khối lượng kiến thức toàn khóa 106 tín chỉ (không tính Giáo dục thể chất & Giáo dục quốc phòng an ninh); Trong đó, khối kiến thức Giáo dục đại cương 40 tín chỉ, khối kiến thức Giáo dục chuyên nghiệp 66 tín chỉ.

 

IV. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh có văn bằng tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương theo quy định của Bộ Giáo dục & Đào tạo.

 

 V. Quy trình đào tạo & điều kiện tốt nghiệp

-        Tổ chức đào tạo, đánh giá và cấp bằng tốt nghiệp theo Quy chế về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 43/2007/QĐ-BGDĐT ngày 15/8/2007 của Bộ GD&ĐT và Qui định về đào tạo theo tín chỉ ban hành tại Quyết định số 141/QĐ-CĐCNTT ngày 09/10/2012 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Công nghệ Thông tin Tp Hồ Chí Minh.

-        Văn bằng được cấp: Cử nhân Cao đẳng Tài chính - Ngân hàng hệ chính qui.

 

VI. Thang điểm

Đánh giá học phần và xếp loại kết quả học tập theo thang điểm hệ 10 (điểm đạt là 5 điểm).

 

 

VII. Nội dung kiến thức:

Số

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

(TQ:Tiên quyết;

HT:Học trước; SH:Song hành)

 A/ Khối kiến thức giáo dục đại cương

40

 

 A1/ Lý luận chính trị

10

 

1

18300001

Những nguyên lý CB của CN MacLenin 1

2(2,0,4)

 

2

18300002

Những nguyên lý CB của CN MacLenin 2

3(3,0,6)

18300001(HT)

3

18300003

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2(2,0,4)

18300001(HT)

18300002(HT)

4

18300004

Đường lối CM của Đảng CS Việt Nam

3(3,0,6)

18300001(HT)

18300002(HT)

18300003(HT)

 A2/ Khoa học xã hội, nhân văn

04

 

1

48300001

Kỹ năng mềm

2(2,0,4)

 

2

19300001

Pháp luật đại cương

2(2,0,4)

 

 A3/ Ngoại ngữ

16

 

1

20300001

Toeic prep

4(4,0,8)

 

2

20300002

Toeic 1

4(4,0,8)

20300001(TQ)

3

20300003

Toeic 2

4(4,0,8)

20300002(TQ)

4

20300004

Toeic 3

4(4,0,8)

20300001(TQ)

20300002(TQ)

20300003(TQ)

 A4/ Toán - Tin học - Khoa học tự nhiên

10

 

1

19300004

Toán cao cấp B1

2(2,0,4)

 

2

19300005

Toán cao cấp B2

2(2,0,4)

19300004(HT)

3

19300006

Xác suất thống kê

3(3,0,6)

19300004(HT)

4

01308002

Tin học đại cương

3(2,1,5)

 

 A5/ Giáo dục thể chất

90 tiết

 

1

22309001

Giáo dục thể chất 1

45 tiết

 

2

22309002

Giáo dục thể chất 2

45 tiết

22309001(HT)

 A6/ Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

1

22309003

Giáo dục quốc phòng - An ninh

165 tiết

 

 B/ Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp

66

 

 B1/ Kiến thức cơ sở:

 15

 

1

03300031

Kinh tế vi mô

3(3,0,6)

 

2

03300004

Nguyên lý thống kê

3(3,0,6)

 

3

05300002

Nguyên lý kế toán

3(3,0,6)

 

4

03300003

Marketing căn bản

3(3,0,6)

 

 Chọn 01 học phần

 

 

1

03300032

Quản trị học

3(3,0,6)

 

2

04300003

Kinh tế vĩ mô

3(3,0,6)

 

3

04300004

Kinh tế phát triển

3(3,0,6)

 

4

04300005

Lịch sử các học thuyết kinh tế

3(3,0,6)

 

 B2/ Khối kiến thức ngành

   

 

 B2.1/ Khối kiến thức chung

19    

 

1

04300006

Tài chính tiền tệ

3(3,0,6)

 

2

04300007

Toán tài chính

3(3,0,6)

 

3

04300008

Tài chính doanh nghiệp

4(4,0,8)

 

4

04300009

Thị trường tài chính

3(3,0,6)

04300006(HT)

 Chọn 02 học phần

 

 

1

05300004

Phân tích tài chính doanh nghiệp

3(3,0,6)

04300008(HT)

2

05300015

Thuế

3(3,0,6)

05300002(HT)

3

04300011

Bảo hiểm

3(3,0,6)

 

 B2.2/ Khối kiến thức chuyên sâu:

22    

 

1

04300025

Nghiệp vụ ngân hàng

5(5,0,10)

04300006(HT)

2

04300014

Marketing ngân hàng

2(2,0,4)

03300003(HT)

3

04300018

Thanh toán quốc tế & KD ngoại hối

3(3,0,6)

 

4

04300016

Kế toán ngân hàng

4(4,0,8)

 

5

05308016

Kế toán tài chính

3(3,0,6)

05300002(HT)

 Chọn 05 tín chỉ

05

 

1

04300015

Tài chính quốc tế

3(3,0,6)

 

2

04300019

Quản trị ngân hàng thương mại

3(3,0,6)

 

3

04300020

Thống kê ngân hàng

3(3,0,6)

 

4

04300021

Tín dụng & thẩm định TD ngân hàng

2(2,0,4)

 

 B3/ Thực tập tốt nghiệp:

05

 

1

04306069

Thực tập tốt nghiệp

 

 

 B4/ Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế

05

 

 B4.1/ ĐA/KL tốt nghiệp:

    

 

1

04307070

Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp

 

 

 B4.2/ Các học phần thay thế ĐA/KL

  

 

1

04300023

Phân tích đầu tư chứng khoán

3(3,0,6)

04300008(HT)

2

04300024

Thẩm định dự án đầu tư

2(2,0,4)

04300008(HT)

Cộng toàn khóa = 106 tín chỉ

 

CÁC TIN KHÁC